khóa

  1. khoá1 I d. 1 Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. Lắp khoá vào cửa tủ. Ổ khoá*. Chìa khoá*. 2 Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra. Khoá thắt lưng. 3 (chm.). Toàn bộ những quy tắc của một mật mã. Thay đổi khoá mật mã. 4 (chm.). hiệuđầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác. Khoá sol.
  2. II đg. 1 Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá. Cổng không khoá. Khoá xe đạp lại. 2 Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được. Hai tay bị khoá chặt sau lưng. 3 Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại. Khoá vòi nước. Khoá chặt vòng vây.
  3. khoá2 d. 1 Thời gian ấn định cho một nhiệm làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân. Làmtrưởng hai khoá. Lính mãn khoá. 2 Thời gian ấn định cho một nhiệm công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập. Quốc hội khoá VI. Khoá huấn luyện quân sự. Học cùng một khoá. 3 (). họp.
  4. khoá3 d. (). Khoá sinh (gọi tắt). Thầy đồ, thầy khoá. Anh khoá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khóa
Học sinh dùng chìa khóa để mở cửa phòng học.