khóa

Học thuật
Thân thiện
khóa

Học sinh dùng chìa khóa để mở cửa phòng học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v.: Một thiết bị khí dùng để ngăn không cho mở cửa, ngăn kéo, rương, hộp,... nếu không chìa khóa hoặc mật mã tương ứng.
    • Đồ dùng bằng kim loại, nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v.: Một bộ phận dùng để cố định, giữ chặt hai đầu của một vật dụng như dây, quai, miệng túi lại với nhau.
    • (Chuyên môn) Toàn bộ những quy tắc của một mật mã: Trong mật mã học, đây thông tin mật dùng để mã hóa hoặc giải dữ liệu.
    • (Chuyên môn) hiệuđầu khuông nhạc: Trong âm nhạc, đây ký hiệu đặtđầu khuông nhạc để xác định cao độ của các nốt nhạc trên khuông.
  2. Động từ:

    • Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá: Hành động sử dụng khóa để cố định, làm cho cửa, tủ, xe,... không thể mở ra được.
    • Làm cho một bộ phận cơ thể bị giữ chặt lại: Hành động khống chế, làm cho tay, chân của ai đó không thể cử động được.
    • Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại: Hành động đóng, chặn một đường ống, lối ra vào hoặc một khu vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đánh rơi chìa khóa. (Thiết bị dùng để mở khóa.)
    • Cái khóa kéo áo khoác bị hỏng. (Thiết bị cài giữ trên quần áo.)
    • Máy tính sử dụng khóa mã hóa mạnh để bảo vệ dữ liệu. (Tập hợp quy tắc mật mã.)
    • Bản nhạc này được viếtkhóa Sol. (Ký hiệu âm nhạc.)
  • Động từ:

    • Nhớ khóa cửa nhà trước khi đi. (Đóng chặt cửa bằng khóa.)
    • Cảnh sát khóa tay nghi phạm lại. (Giữ chặt tay người khác.)
    • Thợ sửa ống nước đã khóa van chính. (Đóng, chặn đường ống nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khóa chặt": đóng, giữ một cách rất chắc chắn, không thể mở ra hoặc thoát ra.

    • Cửa sổ đã được khóa chặt để phòng bão.
  • "khóa học": một chương trình học tập được tổ chức trong một khoảng thời gian nhất định.

    • ấy vừa kết thúc một khóa học tiếng Anh kéo dài ba tháng.
  • "khóa luận": công trình nghiên cứu, bài luận của sinh viên để tốt nghiệp một khóa học.

    • Anh ấy đang bận rộn viết khóa luận tốt nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Khóa 2 (Danh từ):

    • Thời gian ấn định cho một nhiệm kỳ, khóa học hay khóa huấn luyện.
      • Ông ấy đại biểu Quốc hội khóa XV.
      • Họ bạn học cùng khóa tại đại học.
  • Khóa 3 (Danh từ - ):

    • Khoá sinh (gọi tắt): Chỉ người đi học, người theo đuổi việc học hành, thường dùng trong ngữ cảnh xưa.
      • Anh khóa trong làng nổi tiếng người hay chữ.
  • Khóa cửa: đồ dùng để khóa cửa.

  • Khóa số: loại khóa dùng mật mã bằng các con số để mở.
  • Khóa vặn: dụng cụ dùng để siết chặt hoặc tháo lỏng đai ốc, bu lông.
Từ đồng nghĩa
  • Ổ khóa (danh từ): chỉ cụm bộ phận chứa lẫy khóa, thường gắn trên cửa.
  • Chốt (danh từ/động từ): vật hoặc hành động cài, giữ cho chặt.
  • Đóng (động từ): hành động làm cho cửa, nắp,... che kín lối ra vào (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khóa lại: đóng khóa một cái đó (nhấn mạnh hành động hoàn tất).

    • Sau khi kiểm tra, anh ấy đã khóa lại cửa kho.
  • Khóa trái: đóng khóa từ bên trong bằng then cài.

    • ấy khóa trái cửa phòng ngủ sợ.
Thành ngữ liên quan
  • "Khóa mồm khóa miệng": ngăn cản, không cho ai đó nói ra sự thật hoặc ý kiến.

    • Họ tìm cách khóa mồm khóa miệng nhân chứng.
  • "Mãn khóa": kết thúc một khóa học, một nhiệm kỳ công tác.

    • Sinh viên sẽ tốt nghiệp sau khi mãn khóa.
khóa

Học sinh dùng chìa khóa để mở cửa phòng học.

  1. khoá1 I d. 1 Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. Lắp khoá vào cửa tủ. Ổ khoá*. Chìa khoá*. 2 Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra. Khoá thắt lưng. 3 (chm.). Toàn bộ những quy tắc của một mật mã. Thay đổi khoá mật mã. 4 (chm.). hiệuđầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác. Khoá sol.
  2. II đg. 1 Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá. Cổng không khoá. Khoá xe đạp lại. 2 Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được. Hai tay bị khoá chặt sau lưng. 3 Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại. Khoá vòi nước. Khoá chặt vòng vây.
  3. khoá2 d. 1 Thời gian ấn định cho một nhiệm làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân. Làmtrưởng hai khoá. Lính mãn khoá. 2 Thời gian ấn định cho một nhiệm công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập. Quốc hội khoá VI. Khoá huấn luyện quân sự. Học cùng một khoá. 3 (). họp.
  4. khoá3 d. (). Khoá sinh (gọi tắt). Thầy đồ, thầy khoá. Anh khoá.