khoẻ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cơ thểtrạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh: Chỉ tình trạng sức khỏe thể chất tốt, không bị bệnh tật hoặc đã hồi phục.
    • sức lực liên tục, dẻo dai: Chỉ khả năng duy trì sức mạnh, năng lượng trong một khoảng thời gian dài hoặc khi hoạt động.
    • Nhiều dễ dàng: Diễn tả một hành động, trạng thái diễn ra với số lượng lớn, tần suất cao hoặc một cách thuận lợi, không gặp khó khăn.
    • mức độ cao; quá mức thường: Diễn tả một mức độ, cường độ vượt lên trên mức bình thường, thậm chí đến mức đáng ngạc nhiên hoặc quá đáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhờ tập thể dục đều đặn, ông ấy rất khoẻ. (Chỉ trạng thái sức khỏe tốt.)
    • Các vận động viên phải thật khoẻ mới có thể thi đấu hết trận. (Chỉ sức lực dẻo dai.)
    • Cậu ăn rất khoẻ. (Chỉ ăn nhiều một cách dễ dàng.)
    • Trời rét khoẻ quá! (Chỉ mức độ rét cao, quá mức bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn khoẻ, ngủ khoẻ": Một cách nói nhấn mạnh việc ăn uống, nghỉ ngơi tốt, nền tảng cho sức khỏe khả năng lao động.
    • ăn khoẻ, ngủ khoẻ mới làm việc được.
  • "Khoẻ chịu" / "Khoẻ nói": Cấu trúc "khoẻ + động từ" để nhấn mạnh mức độ của hành động đócấp độ cao, thường mang sắc thái than phiền hoặc ngạc nhiên.
    • Sao khoẻ nói bậy thế? (Nhấn mạnh mức độ nói bậy quá đáng.)
    • Trời khoẻ rét. (Nhấn mạnh cái rét dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoẻ khoắn (tính từ): Chỉ trạng thái sức khỏe tốt, tinh thần sảng khoái, phấn chấn.
    • Sau giấc ngủ, anh cảm thấy người khoẻ khoắn hẳn ra.
  • Khoẻ mạnh (tính từ): Nhấn mạnh sự lành mạnh, cường tráng cả về thể chất lẫn tinh thần.
    • Chúc ông bà luôn khoẻ mạnh, sống lâu.
  • Khoẻ re (tính từ, thông tục): Rất khỏe, cực kỳ khỏe.
    • Uống xong ly thuốc bổ, tôi thấy khoẻ re!
Từ đồng nghĩa
  • Mạnh khoẻ: (Từ ghép) sức lực, sức khỏe tốt.
  • Cường tráng: (Tính từ) Chỉ thân thể vạm vỡ, nhiều sức lực (thường dùng cho nam giới).
  • Dẻo dai: (Tính từ) Chỉ sức bền, khả năng chịu đựng hoạt động lâu.
Các cụm từ liên quan
  • Làm khoẻ: Làm việc với cường độ cao, năng suất lớn.
    • Phải làm khoẻ mới kịp tiến độ.
  • Chơi khoẻ: Chơi hết mình, với cường độ mạnh (trong thể thao, giải trí).
    • Hai đội chơi khoẻ ngay từ những phút đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Khoẻ như vâm (như trâu vâm): Thành ngữ so sánh chỉ sức khỏe rất tốt, cường tráng.
    • Lão nông ấy tuy già nhưng vẫn khoẻ như vâm.
  • Khoẻ hơn trâu: Cách nói so sánh phóng đại, ý chỉ cực kỳ khỏe mạnh.
    • Anh ta làm việc khoẻ hơn trâu.
  1. t. ph. 1. cơ thểtrạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh: Được bồi dưỡng lại tập thể dục đều nên người khỏe; Anh đã đỡ nhiều, chúc anh chóng khỏe. 2. sức lực liên tục: Các cầu thủ đều khỏe, đến cuối cuộc đấu vẫn dẻo dai. 3. Nhiều dễ dàng: Có ăn khỏe, ngủ khỏe mới làm khỏe được. 4. ở mức độ cao; quá mức thường: Sao khỏe nói bậy thế? Khỏe chịu rét.