khó

Học thuật
Thân thiện
khó

Bài toán này rất khó đối với học sinh tiểu học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đòi hỏi nhiều nỗ lực, điều kiện hoặc sự vất vả mới đạt được hoặc thực hiện được; trái nghĩa với "dễ". Từ này mô tả mức độ phức tạp, gian nan của một công việc, vấn đề hoặc tình huống.
    • tính cách đòi hỏi cao, khó làm hài lòng; trái nghĩa với "dễ". Từ này dùng để mô tả tính cách của một người thường khắt khe, kỹ tính.
    • trong hoàn cảnh thiếu thốn, nghèo khó, khổ cực. Nghĩa này thường dùng trong các kết hợp cố định để mô tả tình trạng kinh tế hoặc cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Việc đó khó khăn):

    • Con đường lên núi này rất khó đi.
    • Đề thi năm nay khó hơn mọi năm.
    • Tìm một giải pháp cho vấn đề này thật khó.
  • Nghĩa 2 (Tính cách khó tính):

    • Ông chủ tôi rất khó trong công việc.
    • Đừng khó với con cái như vậy.
  • Nghĩa 3 (Hoàn cảnh khó khăn):

    • Gia đình anh ấy đang trải qua thời kỳ khó khăn.
    • "Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống." (Tục ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khó nói": dùng khi điều đó khó diễn đạt, khó thổ lộ hoặc khó xác định.

    • Cảm giác lúc đó thật khó nói thành lời.
    • Kết quả trận đấu vẫn còn khó nói.
  • "Khó ở": cảm thấy trong người không khỏe, khó chịu (thường dùng trong y học cổ truyền).

    • Sáng nay tôi thấy người hơi khó ở.
  • "Khó lòng": rất khó có thể, hầu như không thể.

    • Tôi khó lòng quên được kỷ niệm đó.
Biến thể từ liên quan
  • Khó khăn (danh từ/tính từ): chỉ sự trở ngại, gian nan hoặc tình trạng thiếu thốn.

    • Vượt qua mọi khó khăn để thành công.
  • Khó nhọc (tính từ): vất vả, cực nhọc (thường về thể chất).

    • Công việc lao động chân tay rất khó nhọc.
  • Khó tính (tính từ): tính cách cầu kỳ, kén chọn, khó làm hài lòng.

    • Một vị khách hàng khó tính.
Từ đồng nghĩa
  • Gian nan: chỉ sự vất vả, hiểm trở (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Vất vả: chỉ sự cực nhọc, tốn nhiều công sức.
  • Phức tạp: chỉ sự rắc rối, nhiều chi tiết (thiên về mặt cấu trúc, lý luận).
  • Khắt khe: chỉ sự nghiêm ngặt, đòi hỏi cao (gần nghĩa với "khó tính").
Từ trái nghĩa
  • Dễ: đơn giản, không đòi hỏi nhiều nỗ lực.
  • Dễ dàng: thuận lợi, không gặp trở ngại.
  • Dễ tính: dễ chịu, dễ hài lòng (trái với "khó tính").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khó cái khôn": Trong hoàn cảnh khó khăn mới nảy sinh sự thông minh, sáng suốt.
  • "Cái khó cái khôn": Hoàn cảnh khó khăn ngăn cản sự sáng tạo, làm hạn chế trí khôn.
  • "Khó như lên trời": von việc đó cực kỳ khó khăn, gần như không thể thực hiện được.
khó

Bài toán này rất khó đối với học sinh tiểu học.

  1. t. 1 Đòi hỏi phải nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới được, mới làm được; trái với dễ. Đường khó đi. Bài toán khó. 2 (Tính người) đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ. Tính ấy khó lắm. Khó tính*. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn. Kẻ khó. Cảnh khó. Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng.).