khó

  1. t. 1 Đòi hỏi phải nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới được, mới làm được; trái với dễ. Đường khó đi. Bài toán khó. 2 (Tính người) đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ. Tính ấy khó lắm. Khó tính*. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn. Kẻ khó. Cảnh khó. Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khó
Bài toán này rất khó đối với học sinh tiểu học.