khơi

  1. 1 I. dt. Vùng biểnxa bờ: ra khơi đánh . II. tt. Xa: biển thẳm non khơị
  2. 2 đgt. 1. Vét cho thông luồng: khơi cống rãnh. 2. Làm cho thông suốt: khơi nguồn hàng. 3. Gợi để bùng lên, bật lên điều đang tạm chìm lắng: khơi lòng căm thù khơi lòng tự trọng của cậu tạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khơi
Ngư dân ra khơi đánh cá trên chiếc thuyền gỗ.