khấc

  1. dt. Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia: mắc vào cái khấc kia nhích cân lên vài khấc nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khấc
Người thợ mộc dùng dao tạo một cái khấc trên thanh gỗ.