khứa

Học thuật
Thân thiện
khứa

Một người đàn ông vô tình bị mảnh chai khứa vào chân khi dọn dẹp.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):

    • Cắt, cứa một cách nhẹ, nông hoặc từng chút một, thường bằng vật sắc nhọn như dao, mảnh kính. Hành động này có thể gây ra vết thương nhỏ hoặc chia tách vật thể.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Phần, khúc, miếng được cắt hoặc cứa ra từ một vật thể lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta khứa nhẹ lên vỏ cây để lấy nhựa. (Anh ta cứa nhẹ lên vỏ cây để lấy nhựa.)
    • Cẩn thận kẻo lưỡi dao khứa vào tay. (Cẩn thận kẻo lưỡi dao cứa vào tay.)
  • Danh từ:
    • Chia cho mỗi đứa trẻ một khứa mía. (Chia cho mỗi đứa trẻ một khúc mía.)
    • Một khứa bánh mì còn sót lại. (Một miếng bánh mì còn sót lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khứa khứa": Lặp lại để diễn tả hành động cắt/cứa nhiều lần, nhẹ nông.
    • khứa khứa mấy nhát lên mặt bàn. ( cứa cứa mấy nhát lên mặt bàn.)
  • Dùng trong ngữ cảnh miêu tả vết thương nhẹ do vật sắc gây ra.
    • Tay bị khứa một đường mảnh tôn. (Tay bị cứa một đường mảnh tôn.)
Biến thể từ liên quan
  • Cứa (động từ): Từ phổ thông đồng nghĩa với "khứa" (động từ).
  • Cắt (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động dùng vật sắc để chia tách.
  • Xẻ (động từ): Thường dùng cho việc cắt, chẻ dọc theo thớ, như xẻ gỗ.
  • Khúc (danh từ): Từ phổ thông đồng nghĩa với "khứa" (danh từ), chỉ một đoạn ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • (Động từ): Cứa, rạch, cắt (nhẹ).
  • (Danh từ): Khúc, đoạn, miếng, phần.
Lưu ý
  • Từ "khứa" chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ, phương ngữ. Trong văn viết trang trọng, nên dùng các từ phổ thông như "cứa" (động từ) hoặc "khúc" (danh từ).
  • Nghĩa danh từ thường dùng cho các vật thể dài, có thể chia nhỏ như mía, củi, bánh mì.
khứa

Một người đàn ông vô tình bị mảnh chai khứa vào chân khi dọn dẹp.

  1. I đg. (ph.). Cứa. Bị mảnh chai khứa vào chân.
  2. II d. (ph.). Khúc được cứa ra, cắt ra. Một .