knower

knower

A student is a knower of many facts.

Định nghĩa

Danh từ: Người biết, người hiểu biết, người nhận thức được một điều đó.

dụ sử dụng
  • ( ấy một người thực sự hiểu biết về các ngôn ngữ cổ đại.)
  • (Trong triết học, người biết người sở hữu kiến thức.)
  • ( một người thấu hiểu bản chất con người, anh ta có thể dự đoán phản ứng của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The knower of truth": người biết sự thật, thường dùng trong bối cảnh triết học hoặc tôn giáo.
    • The knower of truth is not swayed by popular opinion. (Người biết sự thật không bị lung lay bởi ý kiến đám đông.)
  • "Knower of the law": người am hiểu luật pháp.
    • As a knower of the law, she could easily navigate the legal system. ( người am hiểu luật pháp, ấy có thể dễ dàng điều hướng hệ thống pháp .)
Biến thể từ gần giống
  • Knowing (adj): hiểu biết, thông thái.
    • He gave a knowing smile. (Anh ấy mỉm cười một cách hiểu biết.)
  • Knowingly (adv): một cách cố ý, hiểu biết.
    • She knowingly broke the rules. ( ấy cố ý phá vỡ quy tắc.)
  • Known (adj): được biết đến, nổi tiếng.
    • This is a known fact. (Đây một sự thật được biết đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Expert: chuyên gia, người thành thạo.
  • Scholar: học giả, người kiến thức sâu rộng.
  • Cognizant: người nhận thức, người ý thức (thường dùng trong văn phong trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Know about: biết về (một chủ đề nào đó).
    • He knows about ancient history. (Anh ấy biết về lịch sử cổ đại.)
  • Know of: biết đến (sự tồn tại của ai/cái ).
    • I know of a good restaurant nearby. (Tôi biết đến một nhà hàng ngon gần đây.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be in the know": ở trong nhóm người biết thông tin nội bộ.
    • Only a few people are in the know about the secret project. (Chỉ vài người biết về dự án bí mật.)
  • "To know someone like the back of one's hand": biết ai đó rất .
    • She knows her hometown like the back of her hand. ( ấy biết quê hương mình như lòng bàn tay.)