near

/niə/
Học thuật
Thân thiện
near

The boy stands near the tall oak tree to reach for a low-hanging branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • khoảng cách ngắn, không xa: Chỉ vị trí hoặc thời gian cách một điểm tham chiếu một khoảng ngắn.
    • Gần gũi, thân thiết: Chỉ mối quan hệ thân mật, gắn bó.
    • Gần giống, sát: Chỉ sự tương đồng hoặc chính xác cao.
    • Bên trái: Chỉ phía bên trái (thường dùng cho vật, phương tiện).
    • Tỉ mỉ, chi ly: Chỉ sự cẩn thận quá mức, đặc biệt trong chi tiêu.
  2. Phó từ:

    • gần, sắp tới: Diễn tả vị trí gần hoặc một sự kiện sắp xảy ra.
    • Chi ly, chắt bóp: Diễn tả cách sống hoặc chi tiêu ki bo.
  3. Giới từ:

    • Gần, ở gần: Chỉ vị trí hoặc thời gian tương đối so với một điểm khác.
  4. Động từ:

    • Tới gần, đến gần: Diễn tả hành động di chuyển lại gần một địa điểm hoặc thời điểm nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • My house is quite near the station. (Nhà tôi khá gần nhà ga.)
    • She is a near friend of mine. ( ấy một người bạn thân của tôi.)
    • This is a near perfect copy. (Đây một bản sao gần như hoàn hảo.)
    • Please sit in the near seat. (Hãy ngồighế bên trái.)
  • Phó từ:

    • The exam is drawing near. (Kỳ thi đang tới rất gần.)
    • He lives very near. (Anh ấy sống rất gần đây.)
  • Giới từ:

    • Stand near the window, please. (Hãy đứng gần cửa sổ.)
    • It happened near the end of the war. ( xảy ra gần cuối cuộc chiến.)
  • Động từ:

    • The ship neared the harbor. (Con tàu tới gần bến cảng.)
    • He is nearing retirement age. (Ông ấy đang tới gần tuổi nghỉ hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nowhere near": không hề gần, còn lâu mới.

    • His skills are nowhere near professional level. (Kỹ năng của anh ta còn lâu mới đạt trình độ chuyên nghiệp.)
  • "near at hand": gần ngay bên, sẵn có.

    • Keep the first-aid kit near at hand. (Hãy để hộp sơ cứu gần ngay bên.)
  • "a near thing": một điều suýt xảy ra, thoát hiểm trong gang tấc.

    • Winning the match was a near thing. (Chiến thắng trận đấu một điều suýt nữa thì không xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Nearly (phó từ): gần như, hầu như.

    • I nearly forgot my keys. (Tôi suýt quên chìa khóa.)
  • Nearby (tính từ/phó từ): ở gần đây, lân cận.

    • There is a supermarket nearby. ( một siêu thị gần đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Close (tính từ/phó từ/giới từ): gần, kề cận.
  • Approaching (động từ): đang tới gần.
  • Imminent (tính từ): sắp xảy ra (thường cho sự kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Near on/upon: gần như, xấp xỉ (về số lượng, thời gian).
    • It's near on midnight. (Đã gần nửa đêm rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • So near and yet so far: gần ngay trước mắt nhưng lại khó với tới.

    • We almost won the championship. It was so near and yet so far. (Chúng tôi suýt thắng chứcđịch. Đúng gần ngay trước mắt khó với tới.)
  • Near to one's heart: rất quan trọng, thân thiết với ai.

    • This old song is near to my heart. (Bài hát này rất quan trọng với tôi.)
near

The boy stands near the tall oak tree to reach for a low-hanging branch.

tính từ
  1. gần, cận
    • the school is quite near
      trường học rất gần
    • the Near East
      Cận đông
    • a near relution
      một người họ gần
    • in the near future
      trong tương lai gần đây
  2. thân
    • a near friend
      bạn thân
  3. giống, sát
    • near resemblance
      sự giống lắm
    • a near translation
      bản dịch sát nghĩa
  4. tỉ mỉ
    • near work
      công việc tỉ mỉ
  5. chi ly, chắt bóp, keo kiệt
    • to be very near with one's money
      rất chi ly đối với đồng tiền
  6. bên trái
    • the near side of the road
      bên trái đường
    • the near wheel of a car
      bánh xe bên trái
    • the near foreleg of a horse
      chân trái đằng trước của con ngựa
phó từ
  1. gần, ở gần; sắp tới, không xa
    • when success comes near more hardships are for and near
      xa gần khắp mọi nơi
    • near at hand
      gần ngay bên; gần tới nơi
    • near by
      gần, ở bên
  2. chi ly, chắt bóp, keo kiệt
    • to live very near
      sống chắt bóp
giới từ
  1. gần, ở gần
    • to stanf near the fire
      đứng gần sưởi
    • the performance was drawing near its close
      buổi biểu diễn gần hết
    • day is near breaking
      trời gần sáng
  2. gần giống, theo kịp
    • who comes near him in self-denial?
      ai theo kịp được anh ấy về tinh thần hy sinh?
động từ
  1. tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới
    • the ship was nearing the land
      tàu sắp tới đất liền
    • to be nearing one's end
      sắp chết