nor

/nɔ:/
phó từ & liên từ
  1. ... cũng không, ... không
    • neither good nor bad
      không tốt cũng không xấu
    • he can neither read nor write
      không biết đọc cũng không biết viết
    • he can't do it, nor can I, nor can you, nor can anybody
      không làm được cái đó, mà cả tôi, cả anh hay bất cứ một người nào cũng không làm được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nor"

nor
The weather is neither too hot nor too cold.