kể

  1. đgt. 1. Nói đầu đuôi, trình tự cho người khác biết: kể chuyện biết kể nấy. 2. Nói ra, ra từng người, từng thứ một: kể công kể tên từng người bạn . 3. Chú ý đến, coi quan trọng: kể chúng nó một khối lượng công việc đáng kể. 4. Coi , xem như: công việc ấy kể như đã hoàn thành. 5. Xem ra: Anh nói kể cũng đúng kể thì xếp lương thêm một bậc cũng phảị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kể"

kể
Bà kể một câu chuyện cổ tích cho các cháu nghe.