kể

Học thuật
Thân thiện
kể

Bà kể một câu chuyện cổ tích cho các cháu nghe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói, thuật lại một sự việc, câu chuyện một cách trình tự, đầu đuôi: Hành động truyền đạt thông tin, sự kiện cho người khác nghe.
    • Liệt kê, nêu ra từng cái một: Hành động đưa ra một danh sách các đối tượng, sự việc theo thứ tự.
    • Tính đến, coi quan trọng, đáng phải chú ý: Hành động cân nhắc, xem xét một yếu tố nào đó giá trị hoặc ảnh hưởng.
    • Coi như, xem như: Hành động đánh giá, công nhận một trạng thái hoặc kết quả nào đó tương đương với một điều đã định.
    • Xem ra, ngẫm ra: Dùng để đưa ra một nhận xét, đánh giá sau khi suy xét.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nói, thuật lại):
    • thường kể cho cháu nghe những câu chuyện cổ tích.
    • Cậu ấy kể lại tỉ mỉ toàn bộ diễn biến vụ tai nạn.
  • Động từ (Liệt kê):
    • Giáo viên kể tên từng học sinh trong danh sách.
    • Anh ta kể ra một loạt lý do để biện minh cho hành động của mình.
  • Động từ (Tính đến, coi quan trọng):
    • Họ chẳng kể đến ý kiến của tôi cả.
    • Đây một thành tựu đáng kể của ngành y học.
  • Động từ (Coi như):
    • Công việc chuẩn bị kể như đã xong.
    • Nếu anh không đến, kể như tôi chưa hề đề nghị .
  • Động từ (Xem ra):
    • Kể thì lời giải thích của anh cũng có lý.
    • Việc này kể cũng khó thật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kể từ": dùng để chỉ mốc thời gian bắt đầu.
    • Kể từ hôm nay, tôi sẽ cố gắng hơn.
  • "kể như": dùng để diễn tả sự suy đoán, đánh giá một kết quả gần như chắc chắn.
    • Lỡ chuyến tàu này, kể như chúng ta sẽ trễ hẹn.
  • "kể ra": dùng để mở đầu một lời bình luận, nhận xét.
    • Kể ra, anh ấy cũng phần thiệt thòi.
  • "đáng kể": cụm tính từ chỉ mức độ lớn, quan trọng.
    • Một sự thay đổi đáng kể.
Biến thể từ liên quan
  • Kể lể (động từ): nói dai dẳng, tỉ mỉ (thường mang sắc thái tiêu cực).
    • ấy suốt ngày kể lể về những khó khăn của mình.
  • Thuật kể (động từ): cách nói trang trọng hơn của "kể", thường dùng trong văn chương.
  • Kể chuyện (động từ): hành động kể một câu chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Thuật lại: nói lại một sự việc đã xảy ra.
  • Kể lại: (đồng nghĩa gần nhất với nghĩa thuật lại).
  • Liệt kê: nêu ra từng cái một (đồng nghĩa với nghĩa thứ hai).
  • ra: (đồng nghĩa với "liệt kê").
  • Coi trọng: xem quan trọng (đồng nghĩa với nghĩa thứ ba).
  • Tính đến: (đồng nghĩa với nghĩa thứ ba).
  • Xem như: (đồng nghĩa với nghĩa thứ tư).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Biết kể nấy: nói đúng sự thật mình biết, không thêm bớt.
  • Kể công: nêu ra những công lao, thành tích của mình (thường hàm ý khoe khoang).
  • Kể lể đủ đường: than vãn, kể ra rất nhiều điều (mang sắc thái chê bai).
kể

Bà kể một câu chuyện cổ tích cho các cháu nghe.

  1. đgt. 1. Nói đầu đuôi, trình tự cho người khác biết: kể chuyện biết kể nấy. 2. Nói ra, ra từng người, từng thứ một: kể công kể tên từng người bạn . 3. Chú ý đến, coi quan trọng: kể chúng nó một khối lượng công việc đáng kể. 4. Coi , xem như: công việc ấy kể như đã hoàn thành. 5. Xem ra: Anh nói kể cũng đúng kể thì xếp lương thêm một bậc cũng phảị