lêu

Học thuật
Thân thiện
lêu

Một bạn nhỏ bị các bạn lêu vì làm vỡ chiếc cốc.

Định nghĩa
  1. Thán từ:

    • Từ dùng để chế giễu, trêu chọc trẻ em khi chúng làm điều đó không hay, xấu hoặc đáng cười: "Lêu" một tiếng thốt lên để biểu thị sự chế nhạo nhẹ nhàng, thường dùng giữa trẻ em với nhau hoặc người lớn nói với trẻ con.
  2. Động từ:

    • Hành động chế giễu, trêu chọc (trẻ em): "Lêu" còn được dùng như một động từ để chỉ việc dùng lời nói hoặc hành động để chế giễu một đứa trẻ.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • Lêu! Lại đi ăn vụng của em rồi! (Dùng để chế giễu một đứa trẻ bị bắt gặp đang ăn vụng đồ của em mình.)
    • Lêu lêu! Hôm nay bị điểm kém! (Dùng để trêu chọc khi biết bạn bị điểm kém.)
  • Động từ:

    • bị cả lớp lêu dầm. ( bị cả lớp chế giễu dầm.)
    • Đừng lêu em nữa, sắp khóc đấy. (Đừng chế giễu em nữa, sắp khóc đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lêu lêu": Đây dạng lặp lại (redoublement) của thán từ "lêu", làm tăng tính chế giễu, trêu chọc.
    • Lêu lêu! Mặt mày lem nhem thế kia! (Tiếng trêu chọc khi thấy khuôn mặt bị bẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chế (động từ): chế giễu, chế nhạo (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều đối tượng, không chỉ trẻ em).
  • Trêu (động từ): trêu chọc, trêu ghẹo (thường mang tính vui vẻ, ít ác ý hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Chế giễu: dùng lời nói hoặc cử chỉ để làm cho người khác thấy xấu hổ, buồn cười.
  • Chế nhạo: cười cợt, coi thường người khác (thường mang nghĩa mạnh hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Lêu như trêu: Cụm từ dân gian dùng để miêu tả việc chế giễu, trêu chọc một cách liên tục công khai.
    • Cả cứ lêu như trêu mãi về chuyện ngã xe. (Chúng nó cứ trêu chọc mãi về chuyện ngã xe.)
lêu

Một bạn nhỏ bị các bạn lêu vì làm vỡ chiếc cốc.

  1. 1. th. Từ dùng để chế giễu trẻ em làm điều xấu: Lêu! Đi ăn dỗ của em. 2. đg. Chế giễu trẻ em: Bị các bạn lêu ngủ nhè.