lính

  1. d. 1. Người phục vụ trong lực lượng trang thời hòa bình hay chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ. 2. Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến Pháp thuộc : Lính ; Lính khố đỏ. 3. Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan (thtục) : Lính của vụ Tổ chức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lính
Một người lính đứng gác tại một trạm kiểm soát.