Học thuật
Thân thiện
lô

Một người nông dân dẫn nước vào từng lô ruộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực, bộ phận tương đối lớn hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử: Chỉ một phần diện tích đất đai, một nhóm hàng hóa hoặc một tập hợp sản phẩm được phân chia thành đơn vị riêng biệt.
    • Số lượng không xác định, được coi nhiều được kể như một tập hợp (khẩu ngữ): Dùng để chỉ một lượng lớn sự vật, sự việc, thường đi kèm với "một", "cả", "hàng".
    • Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát: Chỉ loại ghế ngồi kín đáo, riêng tư trong nhà hát, rạp chiếu phim.
    • Kilogram (khẩu ngữ, nói tắt): Đơn vị đo khối lượng, viết tắt của "kilogram".
dụ sử dụng
  • Khu vực, bộ phận được chia ra:
    • Người nông dân chia cánh đồng thành nhiều nhỏ để dễ canh tác.
    • Công ty nhập về một hàng điện tử mới.
  • Số lượng lớn, tập hợp nhiều:
    • Anh ấy kể cả một chuyện cười.
    • Dự án này phát sinh hàng vấn đề phức tạp.
  • Chỗ ngồi sang trọng trong rạp:
    • Gia đình tôi đã đặt để xem vở kịch.
  • Kilogram (nói tắt):
    • Con này nặng khoảng ba .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cả một ": Nhấn mạnh số lượng rất nhiều, đủ loại.
    • ấy cả một ý tưởng sáng tạo.
  • "Hàng ": Tương tự "cả một ", diễn tả số lượng lớn đến mức khó đếm.
    • Bài tập về nhà hàng , làm không xuể.
Biến thể từ gần giống
  • đất (danh từ): Mảnh đất đã được quy hoạch, phân chia thành từng phần.
    • Họ vừa mua một đấtngoại ô.
  • hàng (danh từ): Một tập hợp hàng hóa được giao nhận, vận chuyển, hoặc sản xuất cùng một đợt.
    • hàng xuất khẩu đã thông quan.
  • Lô cốt (danh từ): Công sự kiên cố, thường bằng tông, dùng trong quân sự.
    • Tàn tích của những lô cốt từ thời chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Khu, mảnh, khoảnh (đối với nghĩa khu vực đất):
  • Mớ, đống, hàng (đối với nghĩa số lượng lớn - khẩu ngữ):
  • Ki-lô-gam, cân (đối với nghĩa đơn vị khối lượng).
Các cụm từ liên quan
  • Bán cả : Bán toàn bộ một tập hợp hàng hóa, tài sản như một đơn vị.
    • Họ quyết định bán cả đồ để dọn nhà.
  • Trúng (trong đề): Trúng thưởng một hoặc nhiều số trong trò chơi đề.
    • Ông ấy trúng hai nháy hôm qua.
Thành ngữ liên quan

(Từ "" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ với "" chủ yếu mang tính khẩu ngữ kết hợp tự do như các dụ trên.)

lô

Một người nông dân dẫn nước vào từng lô ruộng.

  1. 1 d. 1 Khu vực, bộ phận tương đối lớn hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí. Dẫn nước vào từng ruộng. Mỗi hàng nặng không quá 20 tấn. 2 (kng.). (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi nhiều được kể như một tập hợp. cả một kinh nghiệm. Kể ra hàng chuyện.
  2. 2 d. Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.
  3. 3 d. (kng.). Kilogram (nói tắt). Nặng mấy ?