lưỡng thê

Học thuật
Thân thiện
lưỡng thê

Ếch là một loài vật lưỡng thê.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng sống cảhai môi trường cạn nước: Dùng để mô tả đặc điểm của một số loài động vật có thể sinh sống hoạt động bình thường cả trên mặt đất lẫn dưới nước.
    • Thuộc về lớp động vật đặc tính sốnghai môi trường: Chỉ nhóm động vật xương sống, da trần, thường vòng đời liên quan đến cả môi trường nước cạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ếch cóc những động vật lưỡng thê điển hình.
    • Đặc điểm lưỡng thê giúp loài sa giông thích nghi với nhiều môi trường sống khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: Trong phân loại học, "lưỡng thê" tên gọi thông thường của lớp Amphibia.
    • Lớp Lưỡng thê (Amphibia) bao gồm các bộ như Ếch nhái, Cóc, Sa giông.
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡng : Đây từ đồng nghĩa, có nghĩa hoàn toàn giống với "lưỡng thê" được sử dụng phổ biến hơn trong văn bản khoa học đời sống.
    • Sách giáo khoa sinh học thường dùng thuật ngữ "động vật lưỡng ".
Từ đồng nghĩa
  • Lưỡng : Có thể sống cả trên cạn dưới nước.
Ghi chú về từ vựng
  • Từ "lưỡng thê" ít phổ biến hơn so với "lưỡng " trong cách nói thông thường. "Lưỡng " từ được dùng chính thức phổ biến nhất.
lưỡng thê

Ếch là một loài vật lưỡng thê.

  1. Nói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước: ếch con vật lưỡng thê.