lẳn

  1. t. Chắc thịt: Béo lẳn; Mình lẳn như mình trắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

lẳn
Một em bé có đôi má lẳn đang cười tươi.