lẹo

Học thuật
Thân thiện
lẹo

Mắt tôi bị lên lẹo ở mí trên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mụn lẹo: Một loại mụn nhỏ, thường sưng đỏ đau, mọcbờ mắt, do nhiễm khuẩn tuyến lông mi. Còn gọi là "chắp" (mặc dù chắp thường u nang nhỏ, ít đau hơn).
  2. Động từ (từ thông tục):
    • Giao phối: Hành động giao cấu, thường dùng để nói về chó hoặc lợn.
  3. Tính từ:
    • Dính liền, sinh đôi: Dùng để miêu tả các quả cây (như chuối, mít) mọc thành cặp, dính liền thân hoặc vỏ với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mắt tôi nổi một cái lẹo rất đau.
    • Đắp trầu không có thể giúp lẹo mau xẹp.
  • Động từ:
    • Con chó cái đang lẹo với con chó đực. (Cách nói thông tục)
  • Tính từ:
    • Cây chuối nhà trổ một buồng toàn chuối lẹo.
    • Mẹ tôi mua được trái mít lẹo về thắp hương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắt lẹo": Một cách nói phổ biến để chỉ việc bị lên mụn lẹo mắt.
    • Dạo này thức khuya nhiều nên mắt lẹo.
  • "Lẹo đôi": Nhấn mạnh đặc tính dính liền, sinh đôi của quả.
    • Quả ổi lẹo đôi này trông thật lạ.
Biến thể từ gần giống
  • Chắp (danh từ): Thường dùng thay thế cho "lẹo" (nghĩa danh từ) trong ngôn ngữ phổ thông, mặc dù trong y học, chắp (chalazion) lẹo (hordeolum/stye) hai bệnh khác nhau.
  • Lên lẹo (cụm động từ): Quá trình hình thành mụn lẹo.
    • Mắt tôi đang lên lẹo.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Chắp, mụt (ở mắt).
  • Động từ (nghĩa thông tục): Phối giống, giao cấu, giao phối.
  • Tính từ: Sinh đôi, dính đôi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lẹo vào: (Nghĩa động từ, thông tục) Chỉ hành động giao phối.
    • Con lợn nái đang được dắt đi lẹo vào với lợn đực giống.
Thành ngữ liên quan
  • Chửi lẹo (thành ngữ/phương ngữ): Chửi xiên xỏ, chửi bóng gió, ám chỉ người khác một cách gián tiếp.
    • ta không chửi thẳng cứ chửi lẹo khiến ai nghe cũng tức.
  • Nói lẹo (thành ngữ/phương ngữ): Nói chen ngang, nói leo hoặc nói trái ý người khác.
    • Đang bàn việc nghiêm túc, đừng nói lẹo.
lẹo

Mắt tôi bị lên lẹo ở mí trên.

  1. d. Cg. Chắp. Mụn mọc mắt : Mắt lẹo.
  2. 1. đg. Nói chó, lợn giao nhau (tục). 2. t. Nói quả sinh đôi dính liền với nhau : Chuối lẹo.