lố

  1. ph. 1. Ngược đời đáng cười : Ăn mặc lố. 2. Quá mức : Ăn tiêu lố quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lố
Một người đàn ông mặc bộ đồ sặc sỡ lố lăng đi dạo trong công viên.