lacune

danh từ giống cái
  1. lỗ hổng, lỗ khuyết
    • Minéral plein de lacunes
      khoáng vật đầy lỗ hổng
  2. đoạn khuyết (trong một văn bản...)
  3. thiếu sót
    • Il y a beaucoup de lacunes dans ses connaissances
      kiến thức anh ta nhiều thiếu sót, kiến thức của anh ta nhiều lỗ hổng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lacune"

Từ có nhắc đến "lacune"

lacune
Un texte scientifique présente une lacune importante.