lainerie

Học thuật
Thân thiện
lainerie

Une femme achète un pull dans une lainerie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự dệt len; nghề dệt len: Chỉ hoạt động hoặc ngành công nghiệp sản xuất hàng len.
    • Hàng len; đồ len: Chỉ các sản phẩm được làm từ len, như quần áo, chăn, v.v.
    • Cửa hàng len dạ: Chỉ một cửa hàng chuyên bán sợi len, dụng cụ đan len các sản phẩm từ len.
    • Xưởng len; nhà máy len: Chỉ cơ sở sản xuất hoặc chế biến len.
    • Nơi xén lông cừu: Chỉ địa điểm hoặc hoạt động cắt lông cừu để lấy nguyên liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a acheté de la laine dans une lainerie. ( ấy đã mua lenmột cửa hàng len.)
    • La lainerie est une industrie importante dans cette région. (Ngành công nghiệp lenmột ngành quan trọngvùng này.)
    • Cette lainerie produit des écharpes de haute qualité. (Xưởng len này sản xuất những chiếc khăn choàng chất lượng cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'art de la lainerie": Nghệ thuật dệt len.

    • Elle maîtrise parfaitement l'art de la lainerie. ( ấy thành thạo nghệ thuật dệt len.)
  • "Visiter une lainerie": Tham quan một xưởng/ nhà máy len.

    • Les touristes peuvent visiter une lainerie traditionnelle. (Du khách có thể tham quan một xưởng len truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Laine (danh từ giống cái): len.

    • un pull en laine (một chiếc áo len)
  • Lainier (tính từ): (thuộc về) len.

    • l'industrie lainière (ngành công nghiệp len)
  • Lainage (danh từ giống đực): vải len, hàng dệt len.

    • un manteau de lainage (một áo choàng bằng vải len)
Từ đồng nghĩa
  • Manufacture de laine: nhà máy len (nghĩa tương đương với "xưởng len").
  • Magasin de laine: cửa hàng len (nghĩa tương đương với "cửa hàng len dạ").
Thành ngữ liên quan
  • Être dans la lainerie: Làm trong ngành len.
    • Sa famille est dans la lainerie depuis trois générations. (Gia đình anh ấy đã làm trong ngành len được ba thế hệ.)
lainerie

Une femme achète un pull dans une lainerie.

danh từ giống cái
  1. sự dệt len; hàng len
  2. cửa hàng len dạ
  3. xưởng lên tuyết len dạ
  4. nơi xén lông cừu