linéaire

tính từ
  1. (thuộc) đường, (bằng) đường nét
    • Perspective linéaire
      phối cảnh đường nét
  2. (thực vật học) () hình dải dẹp
    • Feuille linéaire
      hình dải dẹp
  3. (toán học) tuyến tính
    • équation linéaire
      phương trình tuyến tính
    • Transformation linéaire
      sự đo chiều dài
danh từ giống đực
  1. dãy quầy mặt tiền, dãy quầy hàng mẫu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

linéaire
Le bibliothécaire range les livres sur le linéaire.