lancier

danh từ giống đực
  1. (sử học) kỵ binh cầm giáo
  2. điệu nhảy lăngxiê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lancier"

lancier
Un lancier monte à cheval avec sa longue lance.