lance

/lɑ:ns/
danh từ giống cái
  1. cái giáo
  2. ống tia nước (chữa cháy)
  3. (sử học) lính cầm giáo; đội lính cầm giáo
    • baisser la lance
      chịu thua
    • en fer de lance
      hình ngọn giáo
    • rompre des lances pour quelqu'un
      ủng hộ ai
    • lance à eau
      vòi phun nước
    • lance d'incendie
      vòi rồng chữa cháy
    • lance à jet de sable
      ống phun cát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lance
Le pompier tient la lance d'incendie pour éteindre le feu.