lance

/lɑ:ns/
Học thuật
Thân thiện
lance

Le pompier tient la lance d'incendie pour éteindre le feu.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vũ khí cán dài: Một loại vũ khí cổ xưa gồm một mũi nhọn bằng kim loại gắnđầu một cây cán dài, thường được sử dụng bởi kỵ binh.
    • Ống dẫn, vòi phun: Một ống hoặc thiết bị dùng để phun ra một luồng chất lỏng (như nước) hoặc chất khác dưới áp suất cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (vũ khí):
    • Le chevalier chargea avec sa lance. (Kỵ xông lên với ngọn giáo của mình.)
    • Une lance était l'arme principale de la cavalerie médiévale. (Ngọn giáovũ khí chính của kỵ binh thời trung cổ.)
  • Danh từ (ống phun):
    • Les pompiers dirigent la lance vers le feu. (Lính cứu hỏa hướng vòi phun nước về phía đám cháy.)
    • Il utilise une lance à haute pression pour nettoyer la façade. (Anh ấy dùng một vòi phun áp suất cao để làm sạch mặt tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en fer de lance" (nghĩa bóng): ở vị trí tiên phong, hàng đầu.
    • Cette technologie est en fer de lance de l'innovation. (Công nghệ này đangvị trí tiên phong của sự đổi mới.)
  • "rompre une lance pour quelqu'un/quelque chose" (nghĩa bóng, văn chương): bênh vực, đấu tranh bảo vệ ai đó/cái gì đó.
    • Il a rompu une lance pour la liberté d'expression. (Ông ấy đã đấu tranh bảo vệ cho quyền tự do ngôn luận.)
Biến thể từ liên quan
  • Lancier (danh từ giống đực): Kỵ binh cầm giáo; người ném lao.
  • Lancer (động từ): Ném, phóng, tung ra.
  • Lance-flammes (danh từ giống đực): Súng phun lửa.
  • Lance-roquettes (danh từ giống đực): Súng phóng lựu.
Từ đồng nghĩa
  • (Vũ khí): Épieu (cây lao), javelot (cây lao ném), pique (ngọn giáo dài).
  • (Ống phun): Tuyau (ống), bec (vòi), injecteur (bộ phun).
Các cụm từ cố định
  • Lance à eau: Vòi phun nước.
  • Lance d'incendie: Vòi rồng chữa cháy.
  • Lance à jet de sable: Ống phun cát.
lance

Le pompier tient la lance d'incendie pour éteindre le feu.

danh từ giống cái
  1. cái giáo
  2. ống tia nước (chữa cháy)
  3. (sử học) lính cầm giáo; đội lính cầm giáo
    • baisser la lance
      chịu thua
    • en fer de lance
      hình ngọn giáo
    • rompre des lances pour quelqu'un
      ủng hộ ai
    • lance à eau
      vòi phun nước
    • lance d'incendie
      vòi rồng chữa cháy
    • lance à jet de sable
      ống phun cát