laveur

Học thuật
Thân thiện
laveur

Le raton laveur lave sa nourriture dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người rửa; máy rửa: "Laveur" dùng để chỉ người thực hiện công việc rửa hoặc một loại máy móc dùng để rửa, làm sạch.
    • Người giặt: Trong một số ngữ cảnh, "laveur" cũng có thể chỉ người làm công việc giặt giũ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le laveur de vitres travaille sur l'échafaudage. (Người rửa cửa kính đang làm việc trên giàn giáo.)
    • Cette usine utilise un laveur industriel pour nettoyer les pièces métalliques. (Nhà máy này sử dụng một máy rửa công nghiệp để làm sạch các chi tiết kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laveur de vaisselle": người rửa bát.

    • Il travaille comme laveur de vaisselle dans un restaurant. (Anh ấy làm việc với tư cáchngười rửa bát trong một nhà hàng.)
  • "Laveur de minerai": máy rửa quặng; máy đãi quặng.

    • Le laveur de minerai sépare les minéraux de la terre. (Máy rửa quặng tách khoáng chất ra khỏi đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Laveuse (danh từ giống cái): người rửa (nữ); máy giặt.

    • Elle est laveuse dans une blanchisserie. ( ấythợ giặt trong một tiệm giặt là.)
  • Ratons laveurs (danh từ số nhiều): (động vật học) gấu mèo Bắc Mỹ (tên khoa học: Procyon lotor). Lưu ý: Đâymột danh từ ghép cố định.

    • Les ratons laveurs sont connus pour "laver" leur nourriture dans l'eau. (Gấu mèo được biết đến với hành vi "rửa" thức ăn của chúng trong nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Nettoyeur: người/máy làm sạch, tẩy rửa.
  • Lavage: (danh từ) hành động rửa, sự giặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho danh từ "laveur".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "laveur" một cách riêng biệt.

laveur

Le raton laveur lave sa nourriture dans la rivière.

danh từ giống đực
  1. người rửa; máy rửa
    • Laveur de vaisselle
      người rửa bát
    • Laveur de minerai
      máy rửa quặng; máy đãi quặng
  2. người giặt
    • raton laveur
      (động vật học) gấu mèo Mỹ