lavure

danh từ giống cái
  1. nước rửa (bát...)
  2. sự rửa
    • Lavure du minerai
      sự rửa quặng
  3. (số nhiều) vụn vàng, vụn bạc (nhặt được khi đãi tro, đãi rác)
    • lavure de vaisselle
      (thân mật) cháo loãng, canh nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lavure"

lavure
Une lavure de vaisselle est laissée dans l'évier après le repas.