livre

danh từ giống đực
  1. sách
    • Livre de droit
      sách luật
  2. sổ
    • Livre d'adresses
      sổ địa chỉ
  3. quyển, cuốn
    • Histoire en douze livres
      bộ sử hai mươi cuốn
    • à livre ouvert
      làm ngay không (cần) chuẩn bị; thông thạo
    • être écrit sur le livre rouge
      bị ghi khuyết điểm
    • grand livre
      sổ cái
    • livre de bord
      sổ hàng hải
    • livre de mer
      nhật ký tàu
    • livre de prières
      sách kinh
    • livre d'or
      sổ vàng
    • livre journal
      (kế toán) sổ nhật ký
    • livre sacré
      kinh thánh
    • pâlir sur les livres
      xem pâlir
    • parler comme un livre
      nói như sách
danh từ giống cái
  1. (khoa đo lường) livrơ (nửa kilogam)
    • Acheter une livre de sucre
      mua một livrơ đường
  2. đồng bảng (giá trị khác nhau tùy từng nước Ai-cập, Li-ban, I-xra-en, Ni-giê-ri-a, gam-bi, Anh...)
    • Livre sterling
      đồng bảng Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

livre
Une fille lit un livre dans le parc.