leaden

/'ledn/
tính từ
  1. bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì
    • leaden coffin
      quan tài bằng chì
    • leaden sword
      gươm chì ( khídụng)
    • leaden clouds
      mây đen xám xịt
  2. nặng nề
    • leaden sleep
      giấc ngủmệt
    • leaden limbs
      chân tay mỏi rã rời không buồn nhắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "leaden"

leaden
The sky was leaden and thick.