leaves

/li:f/
danh từ, số nhiều leaves /li:vz/
  1. cây; (vàng, bạc...)
    • to be in leaf; to come into leaf
      ra , mọc
  2. tờ (giấy)
  3. tấm đôi (tấm vánmặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)

Idioms

  • to take a leaf out of someone's book
    noi gương ai, bắt chước ai
  • to turn over a new leaf
    cải quy chính; đổi tính, đổi nết
nội động từ
  1. trổ , ra
ngoại động từ ((thường) + through, over)
  1. dở (sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

leaves
The tree's green leaves rustle gently in the summer breeze.