leg-man

/'legmæn/
Học thuật
Thân thiện
leg-man

A leg-man gathers information for the newspaper's story.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phóng viên đi nhặt tin, người sưu tầm tài liệu tại hiện trường: Chỉ một phóng viên hoặc nhân viên nhiệm vụ chính di chuyển đến các địa điểm để thu thập thông tin, phỏng vấn, hoặc tìm kiếm tài liệu, thay vì làm việc tại văn phòng.
    • Chân chạy: (nghĩa thông tục) Người công việc đòi hỏi phải đi lại rất nhiều để thực hiện các nhiệm vụ được giao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He started his career as a leg-man for a local newspaper, covering city hall meetings and crime scenes. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với vai trò phóng viên đi nhặt tin cho một tờ báo địa phương, đưa tin về các cuộc họp tòa thị chính hiện trường vụ án.)
    • In the old days, every newsroom needed a reliable leg-man to gather facts on the ground. (Ngày trước, mọi tòa soạn báo đều cần một chân chạy đáng tin cậy để thu thập sự kiện tại thực địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này nhấn mạnh khía cạnh thể chất tính di động của công việc báo chí hoặc điều tra, đối lập với công việc biên tập hoặc phân tích tại bàn.
    • The investigation relied heavily on leg-men who could dig up information from various sources across the city. (Cuộc điều tra phụ thuộc nhiều vào những chân chạy có thể đào bới thông tin từ nhiều nguồn khác nhau trên khắp thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Legwork (n): Công việc chân tay, công sức đi lại để thu thập thông tin.
    • Doing the legwork for the report took him three weeks. (Việc đi thu thập tài liệu cho báo cáo đã tốn của anh ta ba tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Field reporter: Phóng viên hiện trường.
  • Newshound: Phóng viên săn tin (mang sắc thái tích cực về sự tận tụy).
  • Runner: Người chạy việc, người đưa tin.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc được dùng phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
  • Mặc dù chứa từ "man", thuật ngữ này ngày nay có thể áp dụng cho bất kỳ giới tính nào trong ngữ cảnh nghề nghiệp hiện đại, mặc dù các biến thể trung tính hơn như "field reporter" thường được ưa chuộng hơn.
leg-man

A leg-man gathers information for the newspaper's story.

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. phóng viên
  2. người đi nhặt tin, người sưu tầm tài liệu; chân chạy

Từ gần giống