leg-man

/'legmæn/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. phóng viên
  2. người đi nhặt tin, người sưu tầm tài liệu; chân chạy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

leg-man
A leg-man gathers information for the newspaper's story.