legate

/li'geit/
danh từ
  1. giáo sĩ đại diện giáo hoàng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đại sứ; người đại diện
ngoại động từ
  1. để lại, truyền cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

legate
The legate presented his credentials to the foreign minister.