relegate

/'religeit/
ngoại động từ
  1. loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
    • to relegate a worthless book to the wastepaper-basket
      vứt bỏ cuốn sách tồi vào sọt giấy loại
  2. giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...)
    • to relegate matter to someone
      giao vấn đề cho ai (để quyết định hoặc thi hành)
  3. chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm
  4. đổi (viên chức) đi xa; đày ải
  5. hạ tầng
    • to be relegated to an inferior position
      bị hạ tầng công tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

relegate
The committee decided to relegate the old files to the basement archive.