lustre

/'lʌstə/
danh từ giống đực
  1. (văn học) thời gian năm năm
  2. (sử học) lễ chuộc tội (năm năm một lần ở La )
  3. nước bóng, nước láng, nước men
  4. đèn chùm (treo ở trần nhà)
  5. (nghĩa bóng) sự hào nhoáng, sự lừng lẫy
    • Ajouter du lustre à la gloire de quelqu'un
      làm cho thanh danh của ai thêm lừng lẫy
    • chevalier du lustre
      xem chevalier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lustre"

lustre
Un lustre en cristal est suspendu au plafond du salon.