liability

/,laiə'biliti/
danh từ
  1. trách nhiệm pháp , nghĩa vụ pháp
    • liability for military service
      nghĩa vụ tòng quân
  2. (số nhiều) tiền nợ, khoản phải trả
    • to be unable to meet one's liabilities
      không khả năng trả nợ
  3. (+ to) khả năng bị, khả năng mắc, nguy
    • liability error
      khả năng mắc sai lầm
    • liability to accidents
      khả năng xảy ra tai nạn
  4. cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "liability"

Từ có nhắc đến "liability"

liability
A large liability on their balance sheet worried the company's investors.