lability

/lə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
lability

A scientist notes the lability of the chemical compound in the lab notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không ổn định, tính không bền: Trạng thái dễ thay đổi, dễ bị biến đổi hoặc dễ bị phá vỡ, thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học như hóa học vật .
    • Tính dễ biến, tính dễ huỷ: Đặc tính dễ bị thay đổi hình dạng, cấu trúc hoặc dễ bị phá hủy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chemical compound exhibits high lability, decomposing rapidly at room temperature. (Hợp chất hóa học này thể hiện tính không bền cao, phân hủy nhanh chóngnhiệt độ phòng.)
    • Emotional lability is a symptom where a person's mood shifts unpredictably. (Tính dễ biến đổi cảm xúc một triệu chứng khi tâm trạng của một người thay đổi không thể đoán trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thermal lability": tính không bền nhiệt, chỉ sự dễ bị phân hủy hoặc thay đổi dưới tác dụng của nhiệt.

    • The protein's thermal lability makes it unsuitable for high-temperature processing. (Tính không bền nhiệt của protein khiến không phù hợp cho quy trình xử lýnhiệt độ cao.)
  • "Enzyme lability": tính không bền của enzyme, mô tả sự dễ mất hoạt tính của enzyme.

    • The enzyme's lability requires it to be stored in specific conditions. (Tính không bền của enzyme đòi hỏi phải được bảo quản trong những điều kiện cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Labile (tính từ): không ổn định, dễ thay đổi.
    • He has a labile personality, often switching between joy and anger. (Anh ấy một tính cách dễ thay đổi, thường xuyên chuyển từ vui sang giận.)
Từ đồng nghĩa
  • Instability: sự không ổn định.
  • Volatility: tính dễ bay hơi, dễ biến động.
  • Changeability: tính dễ thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Stability: sự ổn định, tính bền vững.
  • Permanence: tính lâu dài, tính vĩnh cửu.
lability

A scientist notes the lability of the chemical compound in the lab notebook.

danh từ
  1. tính dễ rụng, tính dễ biến, tính dễ huỷ, tính dễ rơi
  2. (vật ), (hoá học) tính không ổn định, tính không bền