liséré

danh từ giống đực
  1. mép viền (áo)
  2. mép (khác màu, của một tấm vải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "liséré"

liséré
Une bande de tissu avec un liséré rouge orne le bas de la jupe.