litchi

/'li:tʃi:/
Học thuật
Thân thiện
litchi

Un enfant mange un litchi frais à table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vải (cây, quả): "litchi" là tên gọi của một loại cây nhiệt đới quả của , vỏ sần sùi màu đỏ, cùi trắng mọng nước hạt màu nâu sẫm bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le litchi est un fruit délicieux. (Quả vảimột loại trái cây ngon.)
    • Nous avons planté un litchi dans le jardin. (Chúng tôi đã trồng một cây vải trong vườn.)
    • J'ai acheté un kilo de litchis frais au marché. (Tôi đã mua một cân vải tươichợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "litchi dénoyauté": vải đã bỏ hạt.

    • La salade de fruits contient des litchis dénoyautés. (Món salad trái cây chứa vải đã bỏ hạt.)
  • "au goût de litchi": hương vị vải.

    • J'adore ce thé vert au goût de litchi. (Tôi rất thích loại trà xanh hương vị vải này.)
Biến thể từ gần giống
  • Letchi: Cách viết thay thế khác của "litchi".
  • Litchi chinensis: Tên khoa học của cây vải.
Từ đồng nghĩa
  • Quenettier (danh từ giống đực): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cây quả vải.
litchi

Un enfant mange un litchi frais à table.

danh từ giống đực
  1. vải (cây, quả)
    • Litchi au sirop
      vải quả giầm xi