loch

/lɔk/
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) cái đo tốc độ (tàu thủy)
  2. (địa lý; địa chất) hồ (ở Ê-cốt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

loch
Un pêcheur jette le loch depuis le pont du bateau.