lobster

/'lɔbstə/
danh từ
  1. (động vật học) tôm hùm
  2. người ngớ ngẩn vụng về
nội động từ
  1. đi bắt tôm hùm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lobster"

lobster
A chef prepares a fresh lobster for a seafood dish.