low-set

Adjective
  1. thấp hơn bình thường
  2. lùn bè bè chắc mập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

low-set
The dachshund is a long, low-set dog with drooping ears.