squat

/skwɔt/
tính từ
  1. ngồi xổm, ngồi chồm chỗm
  2. mập lùn, béo lùn (người)
danh từ
  1. sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm
  2. người béo lùn

Idioms

  • hot squat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện
nội động từ
  1. ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi
  2. nằm sát xuống đất (súc vật)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu)
ngoại động từ
  1. đặt (ai) ngồi xổm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "squat"

squat
A squat tower stands beside the little church.