lamer

Học thuật
Thân thiện
lamer

La couturière lamer une robe de soirée avec des fils argentés.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thuê kim tuyến, thuê ngân tuyến: Hành động trang trí một bề mặt, thườngvải, bằng cách dán hoặc khâu những sợi kim tuyến, chỉ bạc hoặc vàng mỏng để tạo hiệu ứng lấp lánh.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Lamer une robe (Thuê kim tuyến một áo dài.)
    • Elle a fait lamer les bordures de son écharpe. ( ấy đã cho thuê kim tuyến viền của chiếc khăn quàng cổ.)
    • Cet artisan sait lamer le cuir avec précision. (Người thợ thủ công này biết cách thuê kim tuyến lên da một cách tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lamer à la main": thuê kim tuyến bằng tay (một kỹ thuật thủ công tỉ mỉ).

    • Ce costume traditionnel est entièrement lamé à la main. (Bộ trang phục truyền thống này được thuê kim tuyến hoàn toàn bằng tay.)
  • "Étoffe lamée": vải đã được thuê kim tuyến (thường dùng như một danh từ ghép để mô tả loại vải).

    • Elle a choisi une étoffe lamée pour sa tenue de soirée. ( ấy đã chọn một loại vải thuê kim tuyến cho trang phục dạ hội của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Lamé (danh từ giống đực): Chỉ loại vải được dệt hoặc trang trí bằng các sợi kim loại (kim tuyến, bạc, vàng) để tạo độ bóng.

    • Une robe en lamé (Một chiếc váy bằng vải kim tuyến.)
  • Lamineur (danh từ): Người thợ chuyên thuê kim tuyến.

  • Laminage (danh từ): Kỹ thuật hoặc quá trình thuê kim tuyến.

Từ đồng nghĩa
  • Broder avec du fil métallique: thêu bằng chỉ kim loại.
  • Orner de paillettes: trang trí bằng hạt cườm lấp lánh (nghĩa gần, nhưng kỹ thuật khác).
Lưu ý
  • Động từ lamer rất chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực thời trang, may mặc thủ công mỹ nghệ.
  • Không nên nhầm lẫn với từ lamer trong tiếng Anh (một thuật ngữ internet có nghĩangười mới chơi hoặc người kém cỏi). Đâyhai từ hoàn toàn khác nhau.
lamer

La couturière lamer une robe de soirée avec des fils argentés.

ngoại động từ
  1. thuê kim tuyến, thuê ngân tuyến
    • Lamer une robe
      thuê kim tuyến một áo dài