ombre

/'ɔmbə/
danh từ giống cái
  1. bóng
    • L'ombre d'un arbre
      bóng cây
    • Les ombres et les clairs d'un tableau
      những chỗ bóng chỗ sáng trên bức tranh
  2. bóng mát
    • S'asseoir à l'ombre
      ngồi nơi bóng mát
  3. bóng tối
    • Les ombres de la nuit
      bóng tối ban đêm
    • Vivre dans l'ombre
      (nghĩa bóng) sống trong bóng tối
  4. (nghĩa bóng) hình bóng
    • Un vieillard qui n'est plus que l'ombre de lui-même
      một cụ già nay chỉ cònhình bóng mình (thuở xưa)
  5. (nghĩa bóng) chút, chút xíu
    • Il n'y a pas l'ombre d'un doute
      không chút hoài nghi
  6. hồn, vong linh
    • à l'ombre
      trong bóng mát
    • 30 degrés à l' ombre
      30 độ trong bóng mát
    • à l'ombre d'un arbre
      dưới bóng cây
    • avoir peur de son ombre
      nhát như cáy
    • c'est l'ombre et le corps
      xem corps
    • courir après son ombre
      xem courir
    • être l'ombre de quelqu'un
      theo ai từng bước
    • faire ombre
      (từ , nghĩa ) làm phiền lòng, làm lo lắng
    • il y a une ombre au tableau
      (thân mật) tình hình điểm đáng lo; tình hình điểm bất lợi
    • lâcher la proie pour l'ombre
      xem lâcher
    • l'empire des ombres
      cõi âm
    • mettre à l'ombre
      (thân mật) bỏ tù, giam
    • passer comme une ombre
      thoáng qua
    • sous l'ombre; sous ombre de
      (từ , nghĩa ) lấy cớ
danh từ giống cái
  1. đất son nâu (dùng làm màu vẽ)
danh từ giống đực
  1. (động vật học) hồi nhỏ miệng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ombre
Une famille pique-nique à l'ombre d'un grand arbre.