làn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giỏ xách đựng đồ: Một loại đồ đan bằng tre, mây, cói hoặc làm bằng nhựa, thường có miệng rộng và đáy bằng, dùng để đựng và mang đồ vật, đặc biệt là khi đi chợ.
- Lớp, luồng, dải liên tục: Từ dùng để chỉ một đơn vị những vật cùng loại di chuyển, xuất hiện hoặc trải ra liên tiếp, đều đặn và thường tạo thành một lớp mỏng, rộng.
- Phần, lớp bề mặt (của cơ thể): Từ dùng kết hợp hạn chế để chỉ một phần, một lớp trên bề mặt cơ thể con người.
- (Nói tắt) Làn điệu: Trong âm nhạc dân gian, đặc biệt là quan họ, chỉ một giai điệu, một điệu hát cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Giỏ xách):
- Bà ngoại xách làn đi chợ mỗi sáng.
- Chiếc làn mây đựng đầy cam quýt.
- Danh từ (Lớp, luồng):
- Những làn khói lam bay lên từ mái bếp.
- Từng làn gió mát thổi qua khu vườn.
- Một làn sóng dữ dội ập vào bờ.
- Danh từ (Bề mặt cơ thể):
- Cô ấy có làn da trắng mịn.
- Mái tóc dài óng ả từng làn.
- Danh từ (Làn điệu):
- Các liền anh, liền chị hát đối đáp bằng nhiều làn điệu dân ca khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "làn khói": chỉ một dải khói mỏng, dài và liên tục.
- Làn khói từ điếu thuốc bay lên vấn vương.
- "làn nước": chỉ một lớp nước mỏng trải ra hoặc chảy nhẹ.
- Sau cơn mưa, làn nước trong vắt phủ trên mặt lá.
- "làn sóng (nghĩa bóng)": chỉ một đợt, một xu hướng hay cảm xúc lan tỏa mạnh mẽ và rộng khắp.
- Làn sóng ủng hộ đã lan rộng khắp cộng đồng mạng.
Biến thể và từ liên quan
- Làn điệu (danh từ): điệu hát, giai điệu trong dân ca.
- Họ thuộc rất nhiều làn điệu quan họ Bắc Ninh.
- Làn lạc (tính từ, ít dùng): có nghĩa là lạc lõng, phiêu bạt.
- Làn thưa (cụm từ, ít dùng): chỉ lớp lưới thưa.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Đối với nghĩa "giỏ xách": giỏ, rổ, thúng, mẹt (tùy vào hình dáng, kích cỡ và chất liệu).
- Đối với nghĩa "lớp, luồng": luồng, dải, lớp, đợt, giải.
- Đối với nghĩa "bề mặt cơ thể": lớp, vùng.
Các cụm từ cố định
- Xách làn đi chợ: một hình ảnh quen thuộc chỉ việc đi chợ hàng ngày.
- Cứ sáng sớm là các bà các mẹ lại xách làn đi chợ.
- Làn da mái tóc: cụm từ thường dùng để chỉ vẻ đẹp hình thể, đặc biệt là của phụ nữ.
- Người con gái ấy được trời phú cho làn da mái tóc tuyệt đẹp.
- Làn sóng biểu tình/tình cảm: chỉ một phong trào, một cảm xúc lan rộng.
- Làn sóng biểu tình đã nổ ra trên toàn quốc.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- (Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "làn" một cách độc lập. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm từ kết hợp cố định như đã nêu ở trên.)
- 1 dt. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng: xách làn đi chợ đựng đầy làn quýt làn cói làn mây.
- 2 dt. 1. Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng: những làn khói lam chiều từng làn gió thoảng qua làn sóng. 2. Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người: làn tóc làn da.
- 3 dt. Làn điệu, nói tắt.