làn

  1. basquet; corbeille; cabas
    • Một làn quả
      un basquet de fruits
    • Làn bằng mây
      corbeille de rotin
    • Xách làn đi chợ
      se rendre au marché , un cabas au bras
  2. nappe; vague
    • Làn nước
      nappe d'eau
  3. souffle; bouffée (de vent); filet (de fumée)
  4. marée
    • Một làn hạnh phúc tràn ngập
      une marée de bonheur montait

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làn
Người phụ nữ xách một làn đầy trái cây tươi đi chợ.