láy

Học thuật
Thân thiện
láy

Mẹ láy mãi lời dặn dò trước khi con đi học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhắc lại, lặp lại: Hành động nói đi nói lại, nhắc lại một điều đó, thường một lời nói, một ý kiến hoặc một lời phàn nàn.
    • Làm cho âm thanh vang lên, ngân lên: (Trong một số ngữ cảnh) Tạo ra hoặc khiến âm thanh ngân vang, lặp lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cụ láy mãi câu chuyện ngày xưa. ( cụ nhắc đi nhắc lại mãi câu chuyện ngày xưa.)
    • Anh ấy cứ láy đi láy lại lời xin lỗi. (Anh ấy cứ lặp đi lặp lại lời xin lỗi.)
    • Tiếng chuông chùa láy vang trong không gian tĩnh lặng. (Tiếng chuông chùa ngân vang trong không gian tĩnh lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "láy đi láy lại": Một cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc lặp lại nhiều lần một cách chủ ý.
    • Để nhớ bài, ấy thường láy đi láy lại các công thức. (Để nhớ bài, ấy thường nhắc đi nhắc lại các công thức.)
Biến thể từ liên quan
  • Láy (từ láy): (Danh từ) Một phương thức cấu tạo từ đặc biệt trong tiếng Việt, trong đó sự lặp lại toàn bộ hoặc một phần âm thanh của từ gốc để tạo ra một từ mới có nghĩa. Đây một khái niệm hoàn toàn khác với động từ "láy".
    • dụ về từ láy: "long lanh", "lấp lánh", "thoang thoảng".
  • Lay láy: (Tính từ) Thường dùng để miêu tả ánh sáng, màu sắc lấp lánh, long lanh. (Lưu ý: Đây một từ khác, nguồn gốc nghĩa riêng, không phải dạng lặp của động từ "láy").
    • Ánh đèn lay láy trên mặt hồ. (Ánh đèn lấp lánh trên mặt hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhắc lại: Nói lại, đề cập lại.
  • Lặp lại: Làm lại, nói lại lần nữa.
  • Điệp lại: (Văn chương) Lặp lại.
Từ trái nghĩa
  • Im lặng: Không nói .
  • Bỏ qua: Không nhắc đến.
Lưu ý quan trọng

Động từ "láy" (nhắc lại) khái niệm ngữ pháp "từ láy" hai đơn vị hoàn toàn khác nhau trong tiếng Việt, mặc dù hình thức chữ viết giống nhau. Người học cần phân biệt : - "láy" (động từ): chỉ hành động nhắc lại. - "từ láy" (danh từ): chỉ một loại từ được cấu tạo bằng cách lặp âm.

láy

Mẹ láy mãi lời dặn dò trước khi con đi học.

  1. đg. Nhắc lại : Láy mãi lời oán trách.