dời

Học thuật
Thân thiện
dời

Thuyền dời khỏi bến sông vào lúc hoàng hôn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đi nơi khác: Hành động di chuyển một người, một vật hoặc một tập thể từ vị trí này sang một vị trí khác, thường một nơihoặc địa điểm mới.
    • Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến: Hành động làm cho một vật thay đổi chỗ đứng, hoặc sự thay đổi trong suy nghĩ, quyết định của con người.
    • Không đứng lạichỗ nào nữa: Trạng thái rời đi, không cònlại một địa điểm cụ thể nữa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình tôi định dời về quê sinh sống vào năm tới. (Gia đình tôi định chuyển về quê sinh sống vào năm tới.)
    • Mặt trời đã dời bóng, chiều dần buông xuống. (Mặt trời đã thay đổi vị trí, chiều dần buông xuống.)
    • Sau buổi nói chuyện, ấy đã dời ý kiến đồng ý với đề xuất của chúng tôi. (Sau buổi nói chuyện, ấy đã thay đổi ý kiến đồng ý với đề xuất của chúng tôi.)
    • Khách đã dời đi từ sáng, trong phòng chỉ còn lại sự vắng lặng. (Khách đã rời đi từ sáng, trong phòng chỉ còn lại sự vắng lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dời non lấp biển": Thành ngữ chỉ hành động phi thường, sức mạnh to lớn, quyết tâm làm những việc tưởng chừng không thể.

    • Với tinh thần dời non lấp biển, nhân dân ta đã chiến thắng giặc ngoại xâm. (Với tinh thần phi thường, nhân dân ta đã chiến thắng giặc ngoại xâm.)
  • "dời đổi": (Từ cổ, ít dùng) Chỉ sự thay đổi, biến chuyển, thường dùng trong văn chương.

    • Lòng người dời đổi theo thời thế. (Lòng người thay đổi theo thời thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Dời bước (động từ): Rời đi, bước đi khỏi nơi nào đó.

    • Anh ấy lặng lẽ dời bước không một lời từ biệt. (Anh ấy lặng lẽ rời đi không một lời từ biệt.)
  • Dời chỗ (động từ): Di chuyển khỏi vị trí đang đứng/ngồi.

    • Xin mời bạn dời chỗ sang bàn bên cạnh để nhóm chúng tôi chỗ ngồi. (Xin mời bạn di chuyển sang bàn bên cạnh để nhóm chúng tôi chỗ ngồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển: Di chuyển, thay đổi vị trí (thường dùng cho đồ đạc, địa điểm làm việc).
  • Di: Rời đi, dời đi (mang tính trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc lịch sử, như "di cư", "di tản").
  • Rời: Rời khỏi một nơi nào đó (nhấn mạnh hành động rời đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dời đi: Nhấn mạnh hành động rời khỏi một địa điểm.

    • Sau trận , nhiều hộ dân phải dời đi nơi khác. (Sau trận , nhiều hộ dân phải chuyển đi nơi khác.)
  • Dời sang: Chuyển sang một vị trí, địa điểm hoặc thời điểm khác.

    • Cuộc họp sẽ được dời sang chiều thứ Sáu. (Cuộc họp sẽ được chuyển sang chiều thứ Sáu.)
Thành ngữ liên quan
  • Thuyền dời nhưng bến chẳng dời: Chỉ sự thủy chung, hoàn cảnh thay đổi nhưng tấm lòng, tình cảm vẫn vẹn nguyên.

    • Tình bạn của họ đúng thuyền dời nhưng bến chẳng dời, mỗi người một phương. (Tình bạn của họ thật thủy chung, mỗi người một phương.)
  • Vật đổi sao dời: Chỉ sự biến đổi lớn lao của thời gian vũ trụ, hoặc sự thay đổi của cuộc đời, thế sự.

    • Mười năm trở lại, quê hương vật đổi sao dời, không còn nhận ra. (Mười năm trở lại, quê hương thay đổi hoàn toàn, không còn nhận ra.)
dời

Thuyền dời khỏi bến sông vào lúc hoàng hôn.

  1. đgt. 1. Chuyển đi nơi khác: Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn nghĩa muôn đời cùng nhau (cd) 2. Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến: Đêm qua vật đổi sao dời (cd); Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (K) 3. Không đứng lạichỗ nào nữa: Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (K).