dời

  1. đgt. 1. Chuyển đi nơi khác: Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn nghĩa muôn đời cùng nhau (cd) 2. Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến: Đêm qua vật đổi sao dời (cd); Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (K) 3. Không đứng lạichỗ nào nữa: Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dời"

dời
Thuyền dời khỏi bến sông vào lúc hoàng hôn.