lâu

  1. tt. thời gian dài: làm lâu thế chờ lâu quá miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời (tng.) đóng cửa lâu rồi Họ về từ lâu không lâu nữa sống lâu Lâu rồi tôi chẳng gặp em.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lâu
Tôi đã chờ đợi ở sân bay rất lâu.