khăn

Học thuật
Thân thiện
khăn

Cô bé quàng chiếc khăn màu đỏ quanh cổ khi trời lạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng bằng vải, thường hình vuông hoặc chữ nhật, dùng để chít trên đầu, quàng vào cổ, trải lên bàn, hoặc lau chùi: "Khăn" một vật dụng đa năng làm từ chất liệu vải, nhiều kích cỡ công dụng khác nhau trong đời sống.
    • Trang phục nghi lễ: Trong một số nghi thức truyền thống, "khăn" còn một phần trang phục quan trọng, thể hiện sự tôn nghiêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cụ chít khăn trên đầu khi ra đường. ( cụ dùng khăn để chít lên đầu khi ra ngoài.)
    • ấy dùng khăn để lau bàn. ( ấy dùng khăn để làm sạch mặt bàn.)
    • Trong buổi lễ, các thanh đồng mặc áo ngự, đội khăn chầu. (Trong nghi lễ, các thanh đồng mặc áo đội khăn trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khăn chầu áo ngự": Cụm từ chỉ bộ trang phục lễ nghi truyền thống đầy đủ, trang trọng.
    • Muốn hầu bóng phải chỉn chu trong bộ khăn chầu áo ngự. (Muốn thực hiện nghi lễ hầu bóng phải chỉn chu trong bộ trang phục truyền thống.)
Biến thể từ liên quan
  • Khăn tay (danh từ): Mảnh vải nhỏ, thường hình vuông, dùng để lau mặt, tay.
    • Anh ấy luôn mang theo khăn tay trong túi.
  • Khăn bàn (danh từ): Tấm vải lớn dùng để trải lên mặt bàn.
    • Mẹ trải khăn bàn mới cho bữa tiệc.
  • Khăn tắm (danh từ): Khăn lớn, độ thấm hút tốt, dùng để lau người sau khi tắm.
    • ấy cuốn khăn tắm quanh người.
  • Khăn lượt (danh từ): Loại khăn mỏng, mịn, thường dùng trong trang phục hoặc nghi lễ.
    • Chiếc khăn lượt bằng lụa rất đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Mảnh vải: Chỉ chung một miếng vải (nhưng không nhấn mạnh công dụng đặc thù như "khăn").
  • Vải lau: Vật dùng để lau chùi (thường chỉ công dụng, không phải danh từ chỉ đồ vật cụ thể như "khăn").
Thành ngữ liên quan
  • Khăn mặt rượu nồng: Thành ngữ gợi tả cảnh tiễn biệt, lưu luyến (khănđây tượng trưng cho vật kỷ niệm, nước mắt).
    • Buổi chia tay đầy lưu luyến, thật đúng cảnh khăn mặt rượu nồng.
khăn

Cô bé quàng chiếc khăn màu đỏ quanh cổ khi trời lạnh.

  1. d. Đồ bằng vải bay bằng chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... : Khăn lượt ; Khăn bàn ; Khăn lau. Khăn chầu áo ngự. Khăn áo đội mặc lúc lên đồng hầu bóng.