lây

  1. đg. 1 (Bệnh) truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác. Bệnh hay lây. Bị lây bệnh lao. 2 Do quan hệ gần gũi chia sẻ, chung phần nào một trạng thái tâmtình cảm với người khác. Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ. Được thơm lây. Vui lây cái vui của bạn. Giận lây sang con cái (do giận người khác, giận luôn cả con cái).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lây
Bệnh cảm cúm rất dễ lây từ người này sang người khác.