lây

Học thuật
Thân thiện
lây

Bệnh cảm cúm rất dễ lây từ người này sang người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Về bệnh tật) Truyền từ người này sang người khác, từ vật này sang vật khác: Chỉ hiện tượng một bệnh truyền nhiễm hoặc tác nhân gây bệnh lan truyền từ một cá thể đang mắc bệnh sang một cá thể khác.
    • (Về trạng thái tâm lý, cảm xúc) Ảnh hưởng, lan tỏa từ người này sang người khác: Chỉ việc một cảm xúc, thái độ hoặc trạng thái tinh thần của một người tác động khiến người xung quanh cũng cảm giác tương tự.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa về bệnh tật):

    • Cảm cúm rất dễ lây qua đường hô hấp.
    • Anh ấy bị lây bệnh thủy đậu từ đứa con nhỏ.
    • Cần cách ly để bệnh không lây ra cộng đồng.
  • Động từ (Nghĩa về cảm xúc):

    • Niềm vui của ấy sức lây lan mạnh mẽ đến mọi người trong phòng.
    • Thấy bạn buồn, tôi cũng cảm thấy buồn lây.
    • Sự nhiệt tình của diễn giả đã lây sang toàn bộ khán giả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được/Vui/Buồn/Giận... lây": Cấu trúc diễn tả việc nhận, cảm nhận một cảm xúc, trạng thái (thường tích cực hoặc tiêu cực) từ người khác một cách gián tiếp.

    • Con cái được hưởng lây sự kính trọng cha mẹ được.
    • Ông ấy giận đồng nghiệp, rồi giận lây sang cả vợ con ở nhà.
  • "dễ lây": Dùng để mô tả một bệnh truyền nhiễm hoặc một cảm xúc, thái độ khả năng lan truyền cao.

    • Tiếng cười của trẻ thơ thật dễ lây.
    • Đây một căn bệnh dễ lây nguy hiểm.
Biến thể từ liên quan
  • Lây lan (động từ): Nhấn mạnh quá trình truyền đi mở rộng phạm vi ảnh hưởng (của bệnh dịch, tin đồn, cảm xúc...).

    • Dịch bệnh đang lây lan nhanh chóng.
    • Thông tin sai lệch lây lan trên mạng xã hội.
  • Lây nhiễm (động từ): Thường dùng chuyên biệt cho việc truyền bệnh, nhiễm vi-rút, vi khuẩn.

    • Nguy cơ lây nhiễm HIV từ mẹ sang con.
  • Truyền nhiễm (tính từ): Dùng để chỉ tính chất của bệnh có thể lây lan.

    • Bệnh viêm gan A một bệnh truyền nhiễm cấp tính.
Từ đồng nghĩa
  • Lan truyền: (Về bệnh tật, thông tin) phát tán rộng ra.
  • Ảnh hưởng: (Về cảm xúc, tư tưởng) tác động đến người khác.
  • Nhiễm: (Về bệnh tật) tiếp nhận mầm bệnh.
Các cụm từ liên quan
  • Lây chéo: Sự lây nhiễm bệnh giữa các bệnh nhân trong môi trường y tế do quy trình kiểm soát không đảm bảo.

    • Bệnh viện phải biện pháp ngăn ngừa lây chéo.
  • Lây qua đường...: Cụm từ chỉ phương thức truyền bệnh cụ thể ( dụ: đường hô hấp, đường máu, đường tình dục).

    • Sốt xuất huyết lây qua đường muỗi đốt.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Vui lây, buồn lây, giận lây, thơm lây, nhờ lây...: Các cụm từ cố định thể hiện sự chia sẻ, chịu ảnh hưởng cảm xúc hoặc lợi ích từ người khác.
    • Con cái thơm lây nhờ thành tích của cha mẹ.
    • Thắng lợi của đội tuyển khiến người hâm mộ vui lây.
lây

Bệnh cảm cúm rất dễ lây từ người này sang người khác.

  1. đg. 1 (Bệnh) truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác. Bệnh hay lây. Bị lây bệnh lao. 2 Do quan hệ gần gũi chia sẻ, chung phần nào một trạng thái tâmtình cảm với người khác. Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ. Được thơm lây. Vui lây cái vui của bạn. Giận lây sang con cái (do giận người khác, giận luôn cả con cái).