1. 1 dt. 1. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt. 2. Quả cây .
  2. 2 dt. Lưỡi lê, nói tắt: đâm .
  3. 3 đgt. 1. Dùng khuỷu tay chân đẩy người di chuyển sát đất: tập lăn toài từng bước. 2. Kéo sát mặt đất: guốc quèn quẹt từng thúng thóc trên sàn kho.
  4. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
  5. None

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lê
Một quả lê chín vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.