Học thuật
Thân thiện
lê

Một quả lê chín vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây ăn quả: Một loại cây thân gỗ, hoa màu trắng, cho quả vỏ thường màu vàng, thịt quả màu trắng, nhiều nước vị ngọt.
    • Quả của cây : Loại quả ăn được từ cây , hình dáng đặc trưng.
    • Lưỡi lê (nói tắt): khí lắpđầu súng, dùng để đâm; thường gọi tắt "".
  2. Động từ:

    • Di chuyển sát đất bằng cách dùng khuỷu tay chân: Hành động đẩy người để di chuyển khi cơ thể áp sát mặt đất.
    • Kéo lê một vật trên mặt đất: Hành động làm cho một vật trượt hoặc di chuyển trên bề mặt bằng cách kéo .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vườn nhà trồng rất nhiều cây . (Chỉ loại cây ăn quả.)
    • Mẹ mua một cân về để tráng miệng. (Chỉ quả .)
    • Người lính gắn vào đầu súng trường. (Chỉ lưỡi lê.)
  • Động từ:

    • Đứa bé tập trên sàn nhà. (Chỉ hành động di chuyển sát đất.)
    • Anh ấy chiếc vali nặng vào trong nhà. (Chỉ hành động kéo lê vật đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lăn toài": Thành ngữ chỉ sự vất vả, khó nhọc trong việc di chuyển hoặc mưu sinh.
    • Ông ấy đã lăn toài kiếm sống nuôi cả gia đình.
  • " guốc": Chỉ hành động đi kéo lê đôi guốc trên mặt đất tạo ra tiếng động.
    • guốc quèn quẹt trên sàn gỗ.
Biến thể từ gần giống
  • Lê lết (động từ): Di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp, thường kéo lê thứ đó.
    • Chiếc xe bị hỏng, phải lê lết vào bên đường.
  • Rau (danh từ): Một loại rau dại, có thể dùng làm thuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quả): Quả Tàu, quả mắc cọp (tên gọi địa phương cho một số giống).
  • Động từ (kéo lê): Kéo, lôi, kéo lết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • bước: Di chuyển từng bước một cách nặng nề, mệt mỏi.
    • Sau trận ốm, ông cụ chỉ bước quanh nhà.
  • Lê thê: Kéo dài một cách chậm chạp, không dứt.
    • Câu chuyện của anh ta kể lê thê cả buổi tối.
Thành ngữ liên quan
  • Lê la lếch thếch: Chỉ dáng vẻ luộm thuộm, chậm chạp, kéo lê đồ đạc hoặc quần áo.
    • Đi đâu lê la lếch thếch thế kia?
lê

Một quả lê chín vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.

  1. 1 dt. 1. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt. 2. Quả cây .
  2. 2 dt. Lưỡi lê, nói tắt: đâm .
  3. 3 đgt. 1. Dùng khuỷu tay chân đẩy người di chuyển sát đất: tập lăn toài từng bước. 2. Kéo sát mặt đất: guốc quèn quẹt từng thúng thóc trên sàn kho.
  4. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
  5. None